* Chuyên trang học tiếng Hàn của ICOGroup

Ngữ pháp tiếng Hàn Bài 2

7. Trợ từ ‘-에’

7.1. Chỉ danh từ mà nó gắn vào là đích đến của động từ có hướng chuyển động

Ví dụ :

도서관에 가요. (Đi đến thư viện)
서점에 가요. (Đi đến hiệu sách)
생일 잔치에 가요. (Đi đến tiệc sinh nhật)

7.2. Chỉ danh từ mà nó gắn vào là nơi tồn tại, có mặt của chủ ngữ và thường được sử dụng với những động từ chỉ sự tồn tại

Ví dụ :

서점은 도서관 옆에 있어요. (Hiệu sách nằm cạnh thư viện)
우리집은 센츄럴에 있어요. (Nhà chúng tôi ở Central)
꽃가게 뒤에 있어요. (Nó nằm phía sau tiệm hoa)

8. Đuôi từ kết thúc câu ‘-아(어/여)요’

(1) Những động từ kết hợp với đuôi `아요’ : khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm ‘ㅏ’ hoặc ‘ㅗ’

알다 : biết
알 + 아요 –> 알아요

좋다 : tốt
좋 + 아요 –>좋아요

가다 : đi
가 + 아요 –> 가아요 –> 가요(rút gọn khi gốc động từ không có patchim)

오다 : đến
오 + 아요 –> 오아요 –> 와요(rút gọn khi gốc động từ không có patchim)

(2) Những động từ kết hợp với đuôi `어요’ : khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm khác ‘ㅏ’, ‘ㅗ’ và 하:

있다 : có
있 + 어요 –> 있어요

먹다 : ăn
먹 + 어요 –> 먹어요

없다 :không có
없 + 어요 –> 없어요

배우다 : học
배우 + 어요 –> 배워요

기다리다 : chờ đợi
기다리 + 어요 –> 기다리어요 –> 기다려요.

기쁘다 : vui
기쁘 + 어요 –> 기쁘어요 –> 기뻐요

Lưu ý :

바쁘다 : bận rộn –> 바빠요.
아프다 :đau –> 아파요.

(3) Những động từ tính từ kết thúc với 하다 sẽ kết hợp với `여요’ :

공부하다 : học
공부하 + 여요 –> 공부하여요 –> 공부해요(rút gọn)

좋아하다 : thích
좋아하 + 여요 –> 좋아하여요 –> 좋아해요(rút gọn)

노래하다 : hát
노래하 + 여요 –> 노래하여요 –> 노래해요(rút gọn)

9. Câu hỏi đuôi ‘-아(어/여)요?’

Rất đơn giản khi chúng ta muốn đặt câu hỏi Yes/No thì chúng ta chỉ cần thêm dấu ? trong văn viết và lên giọng ở cuối câu trong văn nói. Với câu hỏi có nghi vấn từ chỉ cần thêm các nghi vấn từ phù hợp. Ví dụ ‘어디(ở đâu) hoặc ‘뭐/무엇(cái gì)`.

의자가 책상 옆에 있어요. Cái ghế bên cạnh cái bàn.
의자가 책상 옆에 있어요? Cái ghế bên cạnh cái bàn phải không?
의자가 어디에 있어요? Cái ghế đâu?
이것은 맥주예요. Đây là bia.
이것은 맥주예요? Đây là bia à?
이게 뭐예요? Đây là cái gì?

10. Trợ từ 도 : cũng

Trợ từ này có thể thay thế các trợ từ chủ ngữ 은/는/이/가 hoặc 을/를 để thể hiện nghĩa “cũng” như thế

맥주가 있어요. Có một ít bia.
맥주도 있어요. Cũng có một ít bia.
나는 가요. Tôi đi đây.
나도 가요. Tôi cũng đi.

11. Từ chỉ vị trí

옆 + 에 : bên cạnh
앞 + 에 : phía trước
뒤 + 에 : đàng sau
아래 + 에 : ở dưới
밑 + 에 : ở dưới
안 + 에 : bên trong
밖 + 에 : bên ngoài

Với cấu trúc câu :

Danh từ +은/는/이/가 Danh từ nơi chốn + từ chỉ vị trí + 있다/없다.

Ví dụ:

고양이가 책상 옆에 있어요. Con mèo ở bên cạnh cái bàn.
고양이가 책상 앞에 있어요. Con mèo ở đàng trước cái bàn..
고양이가 책상 뒤에 있어요. Con mèo ở đàng sau cái bàn.
고양이가 책상 위에 있어요. Con mèo ở trên cái bàn..
고양이가 책상 아래에 있어요. Con mèo ở dưới cái bàn..

12. Đuôi từ kết thúc câu dạng mệnh lệnh : -으세요/ -세요 (Hãy…)

Gốc động từ không có patchim ở âm cuối +세요

Ví dụ :

가다 + 세요 –> 가세요
오다 + 세요 –> 오세요

Gốc động từ có patchim ở âm cuối+으세요

Ví dụ :

먹다 (ăn) + 으세요 –> 먹으세요
잡다 ( nắm, bắt) + 으세요 –> 잡으세요

Tin liên quan

0

x