* Chuyên trang học tiếng Hàn của ICOGroup

Nằm lòng một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

Hiện nay, rất nhiều người Việt yêu mến đất nước Hàn Quốc, đặc biệt là các bạn trẻ. Họ yêu thích về phim ảnh, thời trang, những món ăn… Vì vậy, ngày càng có nhiều người muốn học tiếng Hàn. Những câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản dưới đây sẽ nâng vốn từ vựng của bạn lên nhiều hơn để bạn có thể đến giao tiếp với người Hàn Quốc dễ dàng.


Tiếng Hàn Quốc đang ngày được đông đảo bạn trẻ ưa thích

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại cho bạn tự tin và nhạy bén, chính vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Điểm bắt đầu không đâu khác chính là những câu tiếng hàn giao tiếp thông dụng hàng ngày, điều này giúp chúng ta có hứng thú hơn rất nhiều đối với những bước khởi đầu học tiếng. Rất dễ dàng bắt gặp các câu giao tiếp cơ bản sau đây ở các bộ phim Hàn Quốc mà bạn thường hay xem.

Một vài mẫu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Hàn Quốc 

1. Xin chào tiếng Hàn

안녕하새요!
An yong ha se yo

안녕하십니까!
An yong ha sim ni kka

2.  Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

잘자요!Jal ja yo

안영히 주무새요!
An young hi chu mu se yo

3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

생일죽아합니다
Seng il chu ka ham ni ta

4.  Chúc vui vẻ

즐겁게보내새요!
Chư ko un bo ne se yo

5.  Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

잘지냈어요? 저는 잘지내요.
Jal ji net so yo

6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…

이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
I rưm mi mu ót si e yo

7.  Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다.
Man na so ban gap sưm mi ta

8.  Tạm biệt. Hẹn gặp lại

안녕히게세요. 또봐요
An young hi ke se yo. tto boa yo

안녕히가세요. 또봐요
An young hi ka se yo. tto boa yo

9.  Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

몇살 이세요? 저는 … 살이에요.
Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.

Ngoài những câu giao tiếp khi mới gặp còn có những câu giao tiếp tiếng Hàn thường dùng sau:

1. Tôi xin lỗi

미안합니다.
Mi an ham ni ta

2. Xin cám ơn

고맙습니다.
Go map sưm ni ta

3. Không sao đâu

괜찬아요!
Khuen ja na yo

4.  Tôi biết rồi

알겠어요
Al get so yo

5.  Tôi không biết

모르겠어요
Mo rư get so yo

6.  Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요?
Ta si mal sư me ju si get so yo?

7.  Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요?
Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

8.  Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요.
Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày

1.  Tên bạn là gì? 

이름이 뭐예요?
i-rư-mi muơ-yê -yô?
2.  Ai đó? 
누구예요?
nu-cu-yê -yô
3.  Người đó là ai? 
그사람은 누구예요?
cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô?
4.  Bạn ở đâu đến? 
어디서 오셧어요?
ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?
5. Có chuyện gì vậy? 
무슨일이 있어요?
mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô
6. Bây giờ bạn đang ở đâu? 
지금 어디예요?
chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?
7.  Nhà bạn ở đâu? 
집은 어디예요?
chi-pưn ơ-ti-yê -yô?
8.  Ông Kim có ở đây không? 
김선생님 여기 계세요?
Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?
9.  Cô Kim có ở đây không? 
미스김 있어요?
mi-xư -kim ít-xơ-yô
10.  Cái gì vậy? 
뭐예요?
muơ-yê -yô
11. Tại sao?
왜요?
oe-yô
12.  Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 
어때요?
Ơ-te-yô
13.  Khi nào/bao giờ? 
언제 예요?
Ơn-chê -yê -yô
14.  Cái này là gì? 
이게 뭐예요?
i-kê muơ-yê -yô
15.  Cái kia là gì? 
저게 뭐예요?
chơ-kê muơ-yê -yô
16.  Bạn đang làm gì vậy? 
뭘 하고 있어요?
muơl ha-kô -ít-xơ-yô
17.  Bao nhiêu tiền? 
얼마예요?
Ơl-ma-yê -yô

Tin liên quan

0

x