* Chuyên trang học tiếng Hàn của ICOGroup

Luyện học tiếng Hàn qua bài hát Everytime trong bộ phim Hậu duệ mặt trời

Ca khúc nhạc phim Hậu duệ mặt trời là ca khúc được các fan hâm mộ tìm kiếm ngay sau khi bộ phim được phát hành. Ca khúc đã được rất nhiều bạn học tiếng Hàn lựa chọn là ca khúc tiếp theo để đưa vào danh sách bài hát hay để luyện học nghe và học từ vựng. Cùng thưởng thức và học các từ mới sau đây!

Học tiếng Hàn qua bài hát Everytime (Hậu duệ mặt trời)

Bộ phim Hậu duệ mặt trời với sự góp mặt của nam diễn viên Song Joong Ki cùng kiều nữa Song Hye Kyo đã và đang gây nên làn sóng hâm mộ lớn trong suốt thời gian qua. Không chỉ có nội dung phim khiến khán giả thích thú mà các ca khúc nhạc phim cũng liên tục đứng đầu các bảng xếp hạng trong ngoài nước. Nổi bật là ca khúc Everytime do thành viên EXO Chen cùng Punch thể hiện.

ICOGroup –  Tổ chức giáo dục và nhân lực quốc tế sẽ cùng bạn học tiếng Hàn qua bài hát Everytime này nhé :

Link mp3: http://mp3.zing.vn/bai-hat/Everytime-Chen-Exo/ZW7OCCDZ.html

Lời bài hát tiếng Hàn :

OH EVERY TIME I SEE YOU

그대 눈을 볼 때면 자꾸

가슴이 또 설레여와

내 운명이죠 세상 끝이라도

지켜주고 싶은 단 한 사람

 

BABY OHOHOHOH

OHOHOHOH

BABY OHOHOHOH

OHOHOHOH

OH EVERY TIME I SEE YOU

그대 눈을 볼 때면 자꾸

가슴이 또 설레여와

내 운명이죠 세상 끝이라도

지켜주고 싶은 단 한 사람

 

그대 나를 바라볼 때

나를 보며

미소 질 때 난 심장이

멈출 것 같아요 난

그댄 어떤가요. 난 정말

감당하기 힘든걸

온종일 그대 생각해

 

조금 멀리 우리 돌아왔지만

지금이라도 난 괜찮아

 

OH EVERY TIME I SEE YOU

그대 눈을 볼 때면

자꾸 가슴이 또 설레여와

내 운명이죠 세상 끝이라도

지켜주고 싶은 단 한 사람

 

날 떠나지 말아요

가끔은 알 수 없는

미래라 해도

날 믿고 기다려줄래요

 

워 나만의 그대여

내겐 전부라는 말

고백한 적이 있었나요

 

내 운명이죠 세상 끝이라도

지켜주고 싶은 너

 

BABY OHOHOHOH

사랑할래요

OHOHOHOH

니 눈빛과 니 미소와

그 향기까지도

BABY OHOHOHOH

기억해줘요

OHOHOHOH

언제나 우리 함께 있음을..

i love u

Học tiếng Hàn qua bài hát Everytime (Hậu duệ mặt trời)

Danh sách các từ mới trong bài hát như sau:

  1. 눈 : mắt
  2. 가슴 : ngực, trái tim
  3. 운명 : định mệnh
  4. 세상 : thế giới
  5. 끝이다 : kết thúc
  6. 지켜주다 : giữ gìn, bảo vệ
  7. 바라보다 : nhìn ngắm
  8. 미소 : nụ cười
  9. 심장 : trái tim
  10. 멈추다 : ngăn chặn, dừng lại
  11. 감당하다 : đối phó, xử lí
  12. 온종일 : cả ngày
  13. 미래 : tương lai
  14. 믿다 : tin tưởng
  15. 고백 : lời thổ lộ

Tin liên quan

0

x