* Chuyên trang học tiếng Hàn của ICOGroup

Học từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phim ảnh

Học từ vựng tiếng Hàn về chủ đề phim ảnh, các thể loại phim cũng như các thuật ngữ trong phim thông dụng trong cuộc sống học tập và làm việc hàng ngày.

Học từ vựng tiếng HànHọc từ vựng tiếng Hàn

Phim ảnh Hàn Quốc là khởi nguồn của làn sóng văn hóa Hàn Quốc, vươn ra thế giới với những tác động mạnh mẽ lên tất cả các mặt kinh tế, chính trị, văn hóa của nhiều nước. Các diễn viên Hàn Quốc cũng từ đó mà xây dựng vị thế cho mình và gây tiếng vang trong sự nghiệp diễn. Có nhiều bộ phim Hàn Quốc cực kì nổi tiếng từ xưa đến nay như ” Dae- chang-kưm “, ” Vườn sao băng”, “Vì sao đưa anh tới”, ” Phía đông vườn địa đàng”,” Nấc thang lên thiên đường”…
Hàn Quốc phổ biến với dòng phim cổ trang và tâm lí tình cảm, các phim gia đình cũng được khán giả truyền hình Việt Nam yêu thích nhiều năm nay.
Sau đây Học tiếng Hàn ICO sẽ chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Hàn cơ bản về phim ảnh mà trung tâm đã sưu tầm :
 Học từ vựng tiếng Hàn
영화: phim ảnh
멜로 영화: phim tâm lí xã hội
만화 영화: phim hoạt hình
공포 영화: phim kinh dị
에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng
공상과학 영화: phim khoa học giả tưởng
액션 영화: phim hành động
코미디 영화: phim hài
모험 영화: phim phiêu lưu
탐정 영화:phim trinh thám
연극: kịch
영화 제목: tiêu đề phim
영화 감독: đạo diễn phim
배우: diễn viên
영화 배우: diễn viên điện ảnh
팬: người hâm mộ (fan)
연기하다: diễn xuất
상영하다: trình chiếu
매표소: nơi bán vé
영화표: vé xem phim
영화관: rạp chiếu phim
상영 시간: giờ chiếu
경치: cảnh
매진: bán hết
예매: mua trước
예약하다: đặt trước
예약되다: được đặt trước
촬영하다: quay phim
영화를 보다: xem phim
캡션: phụ đề

Tin liên quan

1

x